crotalus mitchellii

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài rắn chuông: Crotalus mitchellii tên khoa học của một loài rắn chuông thuộc chi Crotalus. Loài này đặc điểm các đốm trên cơ thể rất đa dạng nhưng khả năng ngụy trang hòa hợp với môi trường nền, đặc biệt các vùng đất khô cằn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Crotalus mitchellii is a venomous pit viper. (Crotalus mitchellii một loài rắn độc thuộc họ Rắn lục.)
    • Researchers are studying the habitat of Crotalus mitchellii in the desert. (Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu môi trường sống của loài Crotalus mitchelliisa mạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học: Tên loài thường được dùng nguyên văn trong các tài liệu sinh học, báo cáo nghiên cứu để chỉ chính xác loài rắn này, phân biệt với các loài rắn chuông khác.
    • The study focused on the venom composition of Crotalus mitchellii. (Nghiên cứu tập trung vào thành phần nọc độc của loài Crotalus mitchellii.)
Biến thể từ gần giống
  • Rắn chuông đốm (Speckled rattlesnake): Đây tên thông thường trong tiếng Anh cho loài , mô tả đặc điểm ngoại hình của .
  • Rắn chuông (Rattlesnake): Tên gọi chung cho tất cả các loài trong chi .
  • Crotalus: Tên chi trong phân loại học, bao gồm nhiều loài rắn chuông khác nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Speckled rattlesnake: Rắn chuông đốm (tên thông thường bằng tiếng Anh).
  • Rattlesnake species: Loài rắn chuông (cách gọi chung).
Thông tin bổ sung
  • Phân bố địa : Loài này được tìm thấy chủ yếukhu vực Tây Nam Hoa Kỳ (như Arizona) Bắc Mexico (như Baja California).
  • Đặc điểm nhận dạng: Màu sắc hoa văn của chúng rất đa dạng, thường phù hợp để ngụy trang trên nền đá đất của môi trường sa mạc hoặc bán sa mạc nơi chúng sinh sống.
Noun
  1. loài rắn chuông nhiều đốm khác nhau nhưng ngụy trang rất giống mặt đấtmiền đông nam Arizona Baja California

Từ đồng nghĩa